Chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang kilocalo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] sang đơn vị kilocalo (IT)/giây [(IT)/second]
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
kilocalo (IT)/giây
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giây bằng 4186.8 watt.
Bảng chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang kilocalo (IT)/giây
| tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] | kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] |
|---|---|
| 0.01 tấn (làm lạnh) | 0.008400 kilocalo (IT)/giây |
| 0.10 tấn (làm lạnh) | 0.0840 kilocalo (IT)/giây |
| 1 tấn (làm lạnh) | 0.8400 kilocalo (IT)/giây |
| 2 tấn (làm lạnh) | 1.68 kilocalo (IT)/giây |
| 3 tấn (làm lạnh) | 2.52 kilocalo (IT)/giây |
| 5 tấn (làm lạnh) | 4.20 kilocalo (IT)/giây |
| 10 tấn (làm lạnh) | 8.40 kilocalo (IT)/giây |
| 20 tấn (làm lạnh) | 16.80 kilocalo (IT)/giây |
| 50 tấn (làm lạnh) | 42.00 kilocalo (IT)/giây |
| 100 tấn (làm lạnh) | 84.00 kilocalo (IT)/giây |
| 1000 tấn (làm lạnh) | 839.99 kilocalo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang kilocalo (IT)/giây
1 tấn (làm lạnh) = 0.839986 kilocalo (IT)/giây
1 kilocalo (IT)/giây = 1.19 tấn (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (làm lạnh) sang kilocalo (IT)/giây:
15 tấn (làm lạnh) = 15 × 0.839986 kilocalo (IT)/giây = 12.60 kilocalo (IT)/giây