Chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang calo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
Bảng chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang calo (IT)/giây
| tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] | calo (IT)/giây [cal/s] |
|---|---|
| 0.01 tấn (làm lạnh) | 8.40 calo (IT)/giây |
| 0.10 tấn (làm lạnh) | 84.00 calo (IT)/giây |
| 1 tấn (làm lạnh) | 839.99 calo (IT)/giây |
| 2 tấn (làm lạnh) | 1680 calo (IT)/giây |
| 3 tấn (làm lạnh) | 2520 calo (IT)/giây |
| 5 tấn (làm lạnh) | 4200 calo (IT)/giây |
| 10 tấn (làm lạnh) | 8400 calo (IT)/giây |
| 20 tấn (làm lạnh) | 16800 calo (IT)/giây |
| 50 tấn (làm lạnh) | 41999 calo (IT)/giây |
| 100 tấn (làm lạnh) | 83999 calo (IT)/giây |
| 1000 tấn (làm lạnh) | 839986 calo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang calo (IT)/giây
1 tấn (làm lạnh) = 839.99 calo (IT)/giây
1 calo (IT)/giây = 0.001190 tấn (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (làm lạnh) sang calo (IT)/giây:
15 tấn (làm lạnh) = 15 × 839.99 calo (IT)/giây = 12600 calo (IT)/giây