Chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang Btu (IT)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] sang đơn vị Btu (IT)/giây [Btu/s]
tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
Btu (IT)/giây [Btu/s]

tấn (làm lạnh)

Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.

Btu (IT)/giây

Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.

Bảng chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang Btu (IT)/giây

tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] Btu (IT)/giây [Btu/s]
0.01 tấn (làm lạnh) 0.0333 Btu (IT)/giây
0.10 tấn (làm lạnh) 0.3333 Btu (IT)/giây
1 tấn (làm lạnh) 3.33 Btu (IT)/giây
2 tấn (làm lạnh) 6.67 Btu (IT)/giây
3 tấn (làm lạnh) 10.00 Btu (IT)/giây
5 tấn (làm lạnh) 16.67 Btu (IT)/giây
10 tấn (làm lạnh) 33.33 Btu (IT)/giây
20 tấn (làm lạnh) 66.67 Btu (IT)/giây
50 tấn (làm lạnh) 166.67 Btu (IT)/giây
100 tấn (làm lạnh) 333.33 Btu (IT)/giây
1000 tấn (làm lạnh) 3333 Btu (IT)/giây

Cách chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang Btu (IT)/giây

1 tấn (làm lạnh) = 3.33 Btu (IT)/giây

1 Btu (IT)/giây = 0.300000 tấn (làm lạnh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 tấn (làm lạnh) sang Btu (IT)/giây:
15 tấn (làm lạnh) = 15 × 3.33 Btu (IT)/giây = 50.00 Btu (IT)/giây

Chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.