Chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang kilocalo (th)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] sang đơn vị kilocalo (th)/giây [(th)/second]
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
kilocalo (th)/giây
Định nghĩa: kilocalo (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th)/giây bằng 4184 watt.
Bảng chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang kilocalo (th)/giây
| tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] | kilocalo (th)/giây [(th)/second] |
|---|---|
| 0.01 tấn (làm lạnh) | 0.008405 kilocalo (th)/giây |
| 0.10 tấn (làm lạnh) | 0.0841 kilocalo (th)/giây |
| 1 tấn (làm lạnh) | 0.8405 kilocalo (th)/giây |
| 2 tấn (làm lạnh) | 1.68 kilocalo (th)/giây |
| 3 tấn (làm lạnh) | 2.52 kilocalo (th)/giây |
| 5 tấn (làm lạnh) | 4.20 kilocalo (th)/giây |
| 10 tấn (làm lạnh) | 8.41 kilocalo (th)/giây |
| 20 tấn (làm lạnh) | 16.81 kilocalo (th)/giây |
| 50 tấn (làm lạnh) | 42.03 kilocalo (th)/giây |
| 100 tấn (làm lạnh) | 84.05 kilocalo (th)/giây |
| 1000 tấn (làm lạnh) | 840.55 kilocalo (th)/giây |
Cách chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang kilocalo (th)/giây
1 tấn (làm lạnh) = 0.840548 kilocalo (th)/giây
1 kilocalo (th)/giây = 1.19 tấn (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (làm lạnh) sang kilocalo (th)/giây:
15 tấn (làm lạnh) = 15 × 0.840548 kilocalo (th)/giây = 12.61 kilocalo (th)/giây