Chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang Btu (th)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] sang đơn vị Btu (th)/giây [Btu (th)/s]
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Btu (th)/giây
Định nghĩa: Btu (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây bằng 1054.3499999744 watt.
Bảng chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang Btu (th)/giây
| tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] | Btu (th)/giây [Btu (th)/s] |
|---|---|
| 0.01 tấn (làm lạnh) | 0.0334 Btu (th)/giây |
| 0.10 tấn (làm lạnh) | 0.3336 Btu (th)/giây |
| 1 tấn (làm lạnh) | 3.34 Btu (th)/giây |
| 2 tấn (làm lạnh) | 6.67 Btu (th)/giây |
| 3 tấn (làm lạnh) | 10.01 Btu (th)/giây |
| 5 tấn (làm lạnh) | 16.68 Btu (th)/giây |
| 10 tấn (làm lạnh) | 33.36 Btu (th)/giây |
| 20 tấn (làm lạnh) | 66.71 Btu (th)/giây |
| 50 tấn (làm lạnh) | 166.78 Btu (th)/giây |
| 100 tấn (làm lạnh) | 333.56 Btu (th)/giây |
| 1000 tấn (làm lạnh) | 3336 Btu (th)/giây |
Cách chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang Btu (th)/giây
1 tấn (làm lạnh) = 3.34 Btu (th)/giây
1 Btu (th)/giây = 0.299799 tấn (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (làm lạnh) sang Btu (th)/giây:
15 tấn (làm lạnh) = 15 × 3.34 Btu (th)/giây = 50.03 Btu (th)/giây