Chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang MBtu (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] sang đơn vị MBtu (IT)/giờ [MBtu/h]
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
MBtu (IT)/giờ
Định nghĩa: MBtu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBtu (IT)/giờ bằng 293071.07017222 watt.
Bảng chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang MBtu (IT)/giờ
| tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] | MBtu (IT)/giờ [MBtu/h] |
|---|---|
| 0.01 tấn (làm lạnh) | 0.000120 MBtu (IT)/giờ |
| 0.10 tấn (làm lạnh) | 0.001200 MBtu (IT)/giờ |
| 1 tấn (làm lạnh) | 0.0120 MBtu (IT)/giờ |
| 2 tấn (làm lạnh) | 0.0240 MBtu (IT)/giờ |
| 3 tấn (làm lạnh) | 0.0360 MBtu (IT)/giờ |
| 5 tấn (làm lạnh) | 0.0600 MBtu (IT)/giờ |
| 10 tấn (làm lạnh) | 0.1200 MBtu (IT)/giờ |
| 20 tấn (làm lạnh) | 0.2400 MBtu (IT)/giờ |
| 50 tấn (làm lạnh) | 0.6000 MBtu (IT)/giờ |
| 100 tấn (làm lạnh) | 1.20 MBtu (IT)/giờ |
| 1000 tấn (làm lạnh) | 12.00 MBtu (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang MBtu (IT)/giờ
1 tấn (làm lạnh) = 0.012000 MBtu (IT)/giờ
1 MBtu (IT)/giờ = 83.33 tấn (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (làm lạnh) sang MBtu (IT)/giờ:
15 tấn (làm lạnh) = 15 × 0.012000 MBtu (IT)/giờ = 0.180000 MBtu (IT)/giờ