Chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang kilojoule/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] sang đơn vị kilojoule/giây [kJ/s]
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
kilojoule/giây
Định nghĩa: kilojoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giây bằng 1000 watt.
Bảng chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang kilojoule/giây
| tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] | kilojoule/giây [kJ/s] |
|---|---|
| 0.01 tấn (làm lạnh) | 0.0352 kilojoule/giây |
| 0.10 tấn (làm lạnh) | 0.3517 kilojoule/giây |
| 1 tấn (làm lạnh) | 3.52 kilojoule/giây |
| 2 tấn (làm lạnh) | 7.03 kilojoule/giây |
| 3 tấn (làm lạnh) | 10.55 kilojoule/giây |
| 5 tấn (làm lạnh) | 17.58 kilojoule/giây |
| 10 tấn (làm lạnh) | 35.17 kilojoule/giây |
| 20 tấn (làm lạnh) | 70.34 kilojoule/giây |
| 50 tấn (làm lạnh) | 175.84 kilojoule/giây |
| 100 tấn (làm lạnh) | 351.69 kilojoule/giây |
| 1000 tấn (làm lạnh) | 3517 kilojoule/giây |
Cách chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang kilojoule/giây
1 tấn (làm lạnh) = 3.52 kilojoule/giây
1 kilojoule/giây = 0.284345 tấn (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (làm lạnh) sang kilojoule/giây:
15 tấn (làm lạnh) = 15 × 3.52 kilojoule/giây = 52.75 kilojoule/giây