Chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang mã lực (lò hơi)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] sang đơn vị mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]

tấn (làm lạnh)

Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.

mã lực (lò hơi)

Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.

Bảng chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang mã lực (lò hơi)

tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
0.01 tấn (làm lạnh) 0.003585 mã lực (lò hơi)
0.10 tấn (làm lạnh) 0.0359 mã lực (lò hơi)
1 tấn (làm lạnh) 0.3585 mã lực (lò hơi)
2 tấn (làm lạnh) 0.7170 mã lực (lò hơi)
3 tấn (làm lạnh) 1.08 mã lực (lò hơi)
5 tấn (làm lạnh) 1.79 mã lực (lò hơi)
10 tấn (làm lạnh) 3.59 mã lực (lò hơi)
20 tấn (làm lạnh) 7.17 mã lực (lò hơi)
50 tấn (làm lạnh) 17.93 mã lực (lò hơi)
100 tấn (làm lạnh) 35.85 mã lực (lò hơi)
1000 tấn (làm lạnh) 358.51 mã lực (lò hơi)

Cách chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang mã lực (lò hơi)

1 tấn (làm lạnh) = 0.358515 mã lực (lò hơi)

1 mã lực (lò hơi) = 2.79 tấn (làm lạnh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 tấn (làm lạnh) sang mã lực (lò hơi):
15 tấn (làm lạnh) = 15 × 0.358515 mã lực (lò hơi) = 5.38 mã lực (lò hơi)

Chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.