Chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang gigajoule/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] sang đơn vị gigajoule/giây [GJ/s]
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
gigajoule/giây
Định nghĩa: gigajoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 gigajoule/giây bằng 1000000000 watt.
Bảng chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang gigajoule/giây
| tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] | gigajoule/giây [GJ/s] |
|---|---|
| 0.01 tấn (làm lạnh) | 0.000000 gigajoule/giây |
| 0.10 tấn (làm lạnh) | 0.000000 gigajoule/giây |
| 1 tấn (làm lạnh) | 0.000004 gigajoule/giây |
| 2 tấn (làm lạnh) | 0.000007 gigajoule/giây |
| 3 tấn (làm lạnh) | 0.000011 gigajoule/giây |
| 5 tấn (làm lạnh) | 0.000018 gigajoule/giây |
| 10 tấn (làm lạnh) | 0.000035 gigajoule/giây |
| 20 tấn (làm lạnh) | 0.000070 gigajoule/giây |
| 50 tấn (làm lạnh) | 0.000176 gigajoule/giây |
| 100 tấn (làm lạnh) | 0.000352 gigajoule/giây |
| 1000 tấn (làm lạnh) | 0.003517 gigajoule/giây |
Cách chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang gigajoule/giây
1 tấn (làm lạnh) = 0.000004 gigajoule/giây
1 gigajoule/giây = 284345 tấn (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (làm lạnh) sang gigajoule/giây:
15 tấn (làm lạnh) = 15 × 0.000004 gigajoule/giây = 0.000053 gigajoule/giây