Chuyển đổi erg/giây sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi erg/giây [erg/s] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
erg/giây
Định nghĩa: erg/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 erg/giây bằng 1.0e-7 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi erg/giây sang tấn (làm lạnh)
| erg/giây [erg/s] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 erg/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 erg/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 1 erg/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 2 erg/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 3 erg/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 5 erg/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 10 erg/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 20 erg/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 50 erg/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 100 erg/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 1000 erg/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi erg/giây sang tấn (làm lạnh)
1 erg/giây = 0.000000 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 35168528421 erg/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 erg/giây sang tấn (làm lạnh):
15 erg/giây = 15 × 0.000000 tấn (làm lạnh) = 0.000000 tấn (làm lạnh)