Chuyển đổi erg/giây sang calo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi erg/giây [erg/s] sang đơn vị calo (IT)/giờ [cal/h]
erg/giây
Định nghĩa: erg/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 erg/giây bằng 1.0e-7 watt.
calo (IT)/giờ
Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.
Bảng chuyển đổi erg/giây sang calo (IT)/giờ
| erg/giây [erg/s] | calo (IT)/giờ [cal/h] |
|---|---|
| 0.01 erg/giây | 0.000001 calo (IT)/giờ |
| 0.10 erg/giây | 0.000009 calo (IT)/giờ |
| 1 erg/giây | 0.000086 calo (IT)/giờ |
| 2 erg/giây | 0.000172 calo (IT)/giờ |
| 3 erg/giây | 0.000258 calo (IT)/giờ |
| 5 erg/giây | 0.000430 calo (IT)/giờ |
| 10 erg/giây | 0.000860 calo (IT)/giờ |
| 20 erg/giây | 0.001720 calo (IT)/giờ |
| 50 erg/giây | 0.004299 calo (IT)/giờ |
| 100 erg/giây | 0.008598 calo (IT)/giờ |
| 1000 erg/giây | 0.0860 calo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi erg/giây sang calo (IT)/giờ
1 erg/giây = 0.000086 calo (IT)/giờ
1 calo (IT)/giờ = 11630 erg/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 erg/giây sang calo (IT)/giờ:
15 erg/giây = 15 × 0.000086 calo (IT)/giờ = 0.001290 calo (IT)/giờ