Chuyển đổi Verst (Nga) sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Verst (Nga) [верста] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Verst (Nga)
Định nghĩa: Verst (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Verst (Nga) bằng 1066.8 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi Verst (Nga) sang hải lý (Anh)
| Verst (Nga) [верста] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Verst (Nga) | 0.005757 hải lý (Anh) |
| 0.10 Verst (Nga) | 0.0576 hải lý (Anh) |
| 1 Verst (Nga) | 0.5757 hải lý (Anh) |
| 2 Verst (Nga) | 1.15 hải lý (Anh) |
| 3 Verst (Nga) | 1.73 hải lý (Anh) |
| 5 Verst (Nga) | 2.88 hải lý (Anh) |
| 10 Verst (Nga) | 5.76 hải lý (Anh) |
| 20 Verst (Nga) | 11.51 hải lý (Anh) |
| 50 Verst (Nga) | 28.78 hải lý (Anh) |
| 100 Verst (Nga) | 57.57 hải lý (Anh) |
| 1000 Verst (Nga) | 575.66 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi Verst (Nga) sang hải lý (Anh)
1 Verst (Nga) = 0.575658 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 1.74 Verst (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Verst (Nga) sang hải lý (Anh):
15 Verst (Nga) = 15 × 0.575658 hải lý (Anh) = 8.63 hải lý (Anh)