Chuyển đổi Verst (Nga) sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Verst (Nga) [верста] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
Verst (Nga)
Định nghĩa: Verst (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Verst (Nga) bằng 1066.8 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi Verst (Nga) sang Chi (Đài Loan)
| Verst (Nga) [верста] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 Verst (Nga) | 35.20 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 Verst (Nga) | 352.04 Chi (Đài Loan) |
| 1 Verst (Nga) | 3520 Chi (Đài Loan) |
| 2 Verst (Nga) | 7041 Chi (Đài Loan) |
| 3 Verst (Nga) | 10561 Chi (Đài Loan) |
| 5 Verst (Nga) | 17602 Chi (Đài Loan) |
| 10 Verst (Nga) | 35204 Chi (Đài Loan) |
| 20 Verst (Nga) | 70409 Chi (Đài Loan) |
| 50 Verst (Nga) | 176022 Chi (Đài Loan) |
| 100 Verst (Nga) | 352044 Chi (Đài Loan) |
| 1000 Verst (Nga) | 3520440 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi Verst (Nga) sang Chi (Đài Loan)
1 Verst (Nga) = 3520 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.000284 Verst (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Verst (Nga) sang Chi (Đài Loan):
15 Verst (Nga) = 15 × 3520 Chi (Đài Loan) = 52807 Chi (Đài Loan)