Chuyển đổi Verst (Nga) sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Verst (Nga) [верста] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Verst (Nga)
Định nghĩa: Verst (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Verst (Nga) bằng 1066.8 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi Verst (Nga) sang Bán kính cực Trái đất
| Verst (Nga) [верста] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 Verst (Nga) | 0.000002 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 Verst (Nga) | 0.000017 Bán kính cực Trái đất |
| 1 Verst (Nga) | 0.000168 Bán kính cực Trái đất |
| 2 Verst (Nga) | 0.000336 Bán kính cực Trái đất |
| 3 Verst (Nga) | 0.000503 Bán kính cực Trái đất |
| 5 Verst (Nga) | 0.000839 Bán kính cực Trái đất |
| 10 Verst (Nga) | 0.001678 Bán kính cực Trái đất |
| 20 Verst (Nga) | 0.003356 Bán kính cực Trái đất |
| 50 Verst (Nga) | 0.008391 Bán kính cực Trái đất |
| 100 Verst (Nga) | 0.0168 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 Verst (Nga) | 0.1678 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi Verst (Nga) sang Bán kính cực Trái đất
1 Verst (Nga) = 0.000168 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 5959 Verst (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Verst (Nga) sang Bán kính cực Trái đất:
15 Verst (Nga) = 15 × 0.000168 Bán kính cực Trái đất = 0.002517 Bán kính cực Trái đất