Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Verst (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Na Uy) [mil] sang đơn vị Verst (Nga) [верста]
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Verst (Nga)
Định nghĩa: Verst (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Verst (Nga) bằng 1066.8 mét.
Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Verst (Nga)
| Mil (Na Uy) [mil] | Verst (Nga) [верста] |
|---|---|
| 0.01 Mil (Na Uy) | 0.0937 Verst (Nga) |
| 0.10 Mil (Na Uy) | 0.9374 Verst (Nga) |
| 1 Mil (Na Uy) | 9.37 Verst (Nga) |
| 2 Mil (Na Uy) | 18.75 Verst (Nga) |
| 3 Mil (Na Uy) | 28.12 Verst (Nga) |
| 5 Mil (Na Uy) | 46.87 Verst (Nga) |
| 10 Mil (Na Uy) | 93.74 Verst (Nga) |
| 20 Mil (Na Uy) | 187.48 Verst (Nga) |
| 50 Mil (Na Uy) | 468.69 Verst (Nga) |
| 100 Mil (Na Uy) | 937.38 Verst (Nga) |
| 1000 Mil (Na Uy) | 9374 Verst (Nga) |
Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Verst (Nga)
1 Mil (Na Uy) = 9.37 Verst (Nga)
1 Verst (Nga) = 0.106680 Mil (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang Verst (Nga):
15 Mil (Na Uy) = 15 × 9.37 Verst (Nga) = 140.61 Verst (Nga)