Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Na Uy) [mil] sang đơn vị khẩu độ [cl]
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang khẩu độ
| Mil (Na Uy) [mil] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 Mil (Na Uy) | 393701 khẩu độ |
| 0.10 Mil (Na Uy) | 3937008 khẩu độ |
| 1 Mil (Na Uy) | 39370079 khẩu độ |
| 2 Mil (Na Uy) | 78740157 khẩu độ |
| 3 Mil (Na Uy) | 118110236 khẩu độ |
| 5 Mil (Na Uy) | 196850394 khẩu độ |
| 10 Mil (Na Uy) | 393700787 khẩu độ |
| 20 Mil (Na Uy) | 787401575 khẩu độ |
| 50 Mil (Na Uy) | 1968503937 khẩu độ |
| 100 Mil (Na Uy) | 3937007874 khẩu độ |
| 1000 Mil (Na Uy) | 39370078740 khẩu độ |
Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang khẩu độ
1 Mil (Na Uy) = 39370079 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.000000 Mil (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang khẩu độ:
15 Mil (Na Uy) = 15 × 39370079 khẩu độ = 590551181 khẩu độ