Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang dặm (La Mã)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Na Uy) [mil] sang đơn vị dặm (La Mã) [mile (Roman)]
Mil (Na Uy) [mil]
dặm (La Mã) [mile (Roman)]

Mil (Na Uy)

Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.

dặm (La Mã)

Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.

Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang dặm (La Mã)

Mil (Na Uy) [mil] dặm (La Mã) [mile (Roman)]
0.01 Mil (Na Uy) 0.0676 dặm (La Mã)
0.10 Mil (Na Uy) 0.6758 dặm (La Mã)
1 Mil (Na Uy) 6.76 dặm (La Mã)
2 Mil (Na Uy) 13.52 dặm (La Mã)
3 Mil (Na Uy) 20.27 dặm (La Mã)
5 Mil (Na Uy) 33.79 dặm (La Mã)
10 Mil (Na Uy) 67.58 dặm (La Mã)
20 Mil (Na Uy) 135.15 dặm (La Mã)
50 Mil (Na Uy) 337.88 dặm (La Mã)
100 Mil (Na Uy) 675.77 dặm (La Mã)
1000 Mil (Na Uy) 6758 dặm (La Mã)

Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang dặm (La Mã)

1 Mil (Na Uy) = 6.76 dặm (La Mã)

1 dặm (La Mã) = 0.147980 Mil (Na Uy)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang dặm (La Mã):
15 Mil (Na Uy) = 15 × 6.76 dặm (La Mã) = 101.36 dặm (La Mã)

Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.