Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Warsaw foot (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Na Uy) [mil] sang đơn vị Warsaw foot (Ba Lan) [stopa]
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Warsaw foot (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw foot (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw foot (Ba Lan) bằng 0.288 mét.
Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Warsaw foot (Ba Lan)
| Mil (Na Uy) [mil] | Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] |
|---|---|
| 0.01 Mil (Na Uy) | 347.22 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 0.10 Mil (Na Uy) | 3472 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1 Mil (Na Uy) | 34722 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 2 Mil (Na Uy) | 69444 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 3 Mil (Na Uy) | 104167 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 5 Mil (Na Uy) | 173611 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 10 Mil (Na Uy) | 347222 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 20 Mil (Na Uy) | 694444 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 50 Mil (Na Uy) | 1736111 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 100 Mil (Na Uy) | 3472222 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1000 Mil (Na Uy) | 34722222 Warsaw foot (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Warsaw foot (Ba Lan)
1 Mil (Na Uy) = 34722 Warsaw foot (Ba Lan)
1 Warsaw foot (Ba Lan) = 0.000029 Mil (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang Warsaw foot (Ba Lan):
15 Mil (Na Uy) = 15 × 34722 Warsaw foot (Ba Lan) = 520833 Warsaw foot (Ba Lan)