Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang league
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Na Uy) [mil] sang đơn vị league [lea]
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
league
Định nghĩa: league là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league bằng 4828.032 mét.
Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang league
| Mil (Na Uy) [mil] | league [lea] |
|---|---|
| 0.01 Mil (Na Uy) | 0.0207 league |
| 0.10 Mil (Na Uy) | 0.2071 league |
| 1 Mil (Na Uy) | 2.07 league |
| 2 Mil (Na Uy) | 4.14 league |
| 3 Mil (Na Uy) | 6.21 league |
| 5 Mil (Na Uy) | 10.36 league |
| 10 Mil (Na Uy) | 20.71 league |
| 20 Mil (Na Uy) | 41.42 league |
| 50 Mil (Na Uy) | 103.56 league |
| 100 Mil (Na Uy) | 207.12 league |
| 1000 Mil (Na Uy) | 2071 league |
Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang league
1 Mil (Na Uy) = 2.07 league
1 league = 0.482803 Mil (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang league:
15 Mil (Na Uy) = 15 × 2.07 league = 31.07 league