Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang league (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Na Uy) [mil] sang đơn vị league (thành văn) [st.league]
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
league (thành văn)
Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.
Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang league (thành văn)
| Mil (Na Uy) [mil] | league (thành văn) [st.league] |
|---|---|
| 0.01 Mil (Na Uy) | 0.0207 league (thành văn) |
| 0.10 Mil (Na Uy) | 0.2071 league (thành văn) |
| 1 Mil (Na Uy) | 2.07 league (thành văn) |
| 2 Mil (Na Uy) | 4.14 league (thành văn) |
| 3 Mil (Na Uy) | 6.21 league (thành văn) |
| 5 Mil (Na Uy) | 10.36 league (thành văn) |
| 10 Mil (Na Uy) | 20.71 league (thành văn) |
| 20 Mil (Na Uy) | 41.42 league (thành văn) |
| 50 Mil (Na Uy) | 103.56 league (thành văn) |
| 100 Mil (Na Uy) | 207.12 league (thành văn) |
| 1000 Mil (Na Uy) | 2071 league (thành văn) |
Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang league (thành văn)
1 Mil (Na Uy) = 2.07 league (thành văn)
1 league (thành văn) = 0.482804 Mil (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang league (thành văn):
15 Mil (Na Uy) = 15 × 2.07 league (thành văn) = 31.07 league (thành văn)