Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Na Uy) [mil] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Mil (Na Uy) [mil]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

Mil (Na Uy)

Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Bán kính cực Trái đất

Mil (Na Uy) [mil] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 Mil (Na Uy) 0.000016 Bán kính cực Trái đất
0.10 Mil (Na Uy) 0.000157 Bán kính cực Trái đất
1 Mil (Na Uy) 0.001573 Bán kính cực Trái đất
2 Mil (Na Uy) 0.003146 Bán kính cực Trái đất
3 Mil (Na Uy) 0.004719 Bán kính cực Trái đất
5 Mil (Na Uy) 0.007866 Bán kính cực Trái đất
10 Mil (Na Uy) 0.0157 Bán kính cực Trái đất
20 Mil (Na Uy) 0.0315 Bán kính cực Trái đất
50 Mil (Na Uy) 0.0787 Bán kính cực Trái đất
100 Mil (Na Uy) 0.1573 Bán kính cực Trái đất
1000 Mil (Na Uy) 1.57 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Bán kính cực Trái đất

1 Mil (Na Uy) = 0.001573 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 635.68 Mil (Na Uy)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang Bán kính cực Trái đất:
15 Mil (Na Uy) = 15 × 0.001573 Bán kính cực Trái đất = 0.023597 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.