Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Na Uy) [mil] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
| Mil (Na Uy) [mil] | Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] |
|---|---|
| 0.01 Mil (Na Uy) | 318.73 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 0.10 Mil (Na Uy) | 3187 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1 Mil (Na Uy) | 31873 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 2 Mil (Na Uy) | 63745 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 3 Mil (Na Uy) | 95618 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 5 Mil (Na Uy) | 159363 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 10 Mil (Na Uy) | 318725 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 20 Mil (Na Uy) | 637450 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 50 Mil (Na Uy) | 1593625 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 100 Mil (Na Uy) | 3187251 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1000 Mil (Na Uy) | 31872510 Old Norwegian foot (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Mil (Na Uy) = 31873 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.000031 Mil (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 Mil (Na Uy) = 15 × 31873 Old Norwegian foot (Na Uy) = 478088 Old Norwegian foot (Na Uy)