Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Na Uy) [mil] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Mil (Na Uy) [mil]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

Mil (Na Uy)

Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang hải lý (Anh)

Mil (Na Uy) [mil] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 Mil (Na Uy) 0.0540 hải lý (Anh)
0.10 Mil (Na Uy) 0.5396 hải lý (Anh)
1 Mil (Na Uy) 5.40 hải lý (Anh)
2 Mil (Na Uy) 10.79 hải lý (Anh)
3 Mil (Na Uy) 16.19 hải lý (Anh)
5 Mil (Na Uy) 26.98 hải lý (Anh)
10 Mil (Na Uy) 53.96 hải lý (Anh)
20 Mil (Na Uy) 107.92 hải lý (Anh)
50 Mil (Na Uy) 269.81 hải lý (Anh)
100 Mil (Na Uy) 539.61 hải lý (Anh)
1000 Mil (Na Uy) 5396 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang hải lý (Anh)

1 Mil (Na Uy) = 5.40 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 0.185318 Mil (Na Uy)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang hải lý (Anh):
15 Mil (Na Uy) = 15 × 5.40 hải lý (Anh) = 80.94 hải lý (Anh)

Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.