Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Prussian foot (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Na Uy) [mil] sang đơn vị Prussian foot (Đức) [Fuß]
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Prussian foot (Đức)
Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.
Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Prussian foot (Đức)
| Mil (Na Uy) [mil] | Prussian foot (Đức) [Fuß] |
|---|---|
| 0.01 Mil (Na Uy) | 318.62 Prussian foot (Đức) |
| 0.10 Mil (Na Uy) | 3186 Prussian foot (Đức) |
| 1 Mil (Na Uy) | 31862 Prussian foot (Đức) |
| 2 Mil (Na Uy) | 63724 Prussian foot (Đức) |
| 3 Mil (Na Uy) | 95586 Prussian foot (Đức) |
| 5 Mil (Na Uy) | 159310 Prussian foot (Đức) |
| 10 Mil (Na Uy) | 318620 Prussian foot (Đức) |
| 20 Mil (Na Uy) | 637240 Prussian foot (Đức) |
| 50 Mil (Na Uy) | 1593100 Prussian foot (Đức) |
| 100 Mil (Na Uy) | 3186200 Prussian foot (Đức) |
| 1000 Mil (Na Uy) | 31861999 Prussian foot (Đức) |
Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Prussian foot (Đức)
1 Mil (Na Uy) = 31862 Prussian foot (Đức)
1 Prussian foot (Đức) = 0.000031 Mil (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang Prussian foot (Đức):
15 Mil (Na Uy) = 15 × 31862 Prussian foot (Đức) = 477930 Prussian foot (Đức)