Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Na Uy) [mil] sang đơn vị kiloyard [kyd]
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang kiloyard
| Mil (Na Uy) [mil] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 Mil (Na Uy) | 0.1094 kiloyard |
| 0.10 Mil (Na Uy) | 1.09 kiloyard |
| 1 Mil (Na Uy) | 10.94 kiloyard |
| 2 Mil (Na Uy) | 21.87 kiloyard |
| 3 Mil (Na Uy) | 32.81 kiloyard |
| 5 Mil (Na Uy) | 54.68 kiloyard |
| 10 Mil (Na Uy) | 109.36 kiloyard |
| 20 Mil (Na Uy) | 218.72 kiloyard |
| 50 Mil (Na Uy) | 546.81 kiloyard |
| 100 Mil (Na Uy) | 1094 kiloyard |
| 1000 Mil (Na Uy) | 10936 kiloyard |
Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang kiloyard
1 Mil (Na Uy) = 10.94 kiloyard
1 kiloyard = 0.091440 Mil (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang kiloyard:
15 Mil (Na Uy) = 15 × 10.94 kiloyard = 164.04 kiloyard