Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Na Uy) [mil] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang fathom (khảo sát Mỹ)
| Mil (Na Uy) [mil] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 Mil (Na Uy) | 54.68 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Mil (Na Uy) | 546.81 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 Mil (Na Uy) | 5468 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 Mil (Na Uy) | 10936 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 Mil (Na Uy) | 16404 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 Mil (Na Uy) | 27340 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 Mil (Na Uy) | 54681 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 Mil (Na Uy) | 109361 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 Mil (Na Uy) | 273403 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 Mil (Na Uy) | 546806 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Mil (Na Uy) | 5468056 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 Mil (Na Uy) = 5468 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.000183 Mil (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 Mil (Na Uy) = 15 × 5468 fathom (khảo sát Mỹ) = 82021 fathom (khảo sát Mỹ)