Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang dây thừng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Na Uy) [mil] sang đơn vị dây thừng [rope]
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang dây thừng
| Mil (Na Uy) [mil] | dây thừng [rope] |
|---|---|
| 0.01 Mil (Na Uy) | 16.40 dây thừng |
| 0.10 Mil (Na Uy) | 164.04 dây thừng |
| 1 Mil (Na Uy) | 1640 dây thừng |
| 2 Mil (Na Uy) | 3281 dây thừng |
| 3 Mil (Na Uy) | 4921 dây thừng |
| 5 Mil (Na Uy) | 8202 dây thừng |
| 10 Mil (Na Uy) | 16404 dây thừng |
| 20 Mil (Na Uy) | 32808 dây thừng |
| 50 Mil (Na Uy) | 82021 dây thừng |
| 100 Mil (Na Uy) | 164042 dây thừng |
| 1000 Mil (Na Uy) | 1640420 dây thừng |
Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang dây thừng
1 Mil (Na Uy) = 1640 dây thừng
1 dây thừng = 0.000610 Mil (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang dây thừng:
15 Mil (Na Uy) = 15 × 1640 dây thừng = 24606 dây thừng