Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang league hàng hải (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Na Uy) [mil] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Mil (Na Uy) [mil]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]

Mil (Na Uy)

Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang league hàng hải (Anh)

Mil (Na Uy) [mil] league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
0.01 Mil (Na Uy) 0.0180 league hàng hải (Anh)
0.10 Mil (Na Uy) 0.1799 league hàng hải (Anh)
1 Mil (Na Uy) 1.80 league hàng hải (Anh)
2 Mil (Na Uy) 3.60 league hàng hải (Anh)
3 Mil (Na Uy) 5.40 league hàng hải (Anh)
5 Mil (Na Uy) 8.99 league hàng hải (Anh)
10 Mil (Na Uy) 17.99 league hàng hải (Anh)
20 Mil (Na Uy) 35.97 league hàng hải (Anh)
50 Mil (Na Uy) 89.94 league hàng hải (Anh)
100 Mil (Na Uy) 179.87 league hàng hải (Anh)
1000 Mil (Na Uy) 1799 league hàng hải (Anh)

Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang league hàng hải (Anh)

1 Mil (Na Uy) = 1.80 league hàng hải (Anh)

1 league hàng hải (Anh) = 0.555955 Mil (Na Uy)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang league hàng hải (Anh):
15 Mil (Na Uy) = 15 × 1.80 league hàng hải (Anh) = 26.98 league hàng hải (Anh)

Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.