Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Na Uy) [mil] sang đơn vị fathom [fath]
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang fathom
| Mil (Na Uy) [mil] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 Mil (Na Uy) | 54.68 fathom |
| 0.10 Mil (Na Uy) | 546.81 fathom |
| 1 Mil (Na Uy) | 5468 fathom |
| 2 Mil (Na Uy) | 10936 fathom |
| 3 Mil (Na Uy) | 16404 fathom |
| 5 Mil (Na Uy) | 27340 fathom |
| 10 Mil (Na Uy) | 54681 fathom |
| 20 Mil (Na Uy) | 109361 fathom |
| 50 Mil (Na Uy) | 273403 fathom |
| 100 Mil (Na Uy) | 546807 fathom |
| 1000 Mil (Na Uy) | 5468066 fathom |
Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang fathom
1 Mil (Na Uy) = 5468 fathom
1 fathom = 0.000183 Mil (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang fathom:
15 Mil (Na Uy) = 15 × 5468 fathom = 82021 fathom