Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang inch
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang inch
| Mil (Na Uy) [mil] | inch [in] |
|---|---|
| 0.01 Mil (Na Uy) | 3937 inch |
| 0.10 Mil (Na Uy) | 39370 inch |
| 1 Mil (Na Uy) | 393701 inch |
| 2 Mil (Na Uy) | 787402 inch |
| 3 Mil (Na Uy) | 1181102 inch |
| 5 Mil (Na Uy) | 1968504 inch |
| 10 Mil (Na Uy) | 3937008 inch |
| 20 Mil (Na Uy) | 7874016 inch |
| 50 Mil (Na Uy) | 19685039 inch |
| 100 Mil (Na Uy) | 39370079 inch |
| 1000 Mil (Na Uy) | 393700787 inch |
Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang inch
1 Mil (Na Uy) = 393701 inch
1 inch = 0.000003 Mil (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang inch:
15 Mil (Na Uy) = 15 × 393701 inch = 5905512 inch