Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Na Uy) [mil] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Ri (Nhật Bản)
| Mil (Na Uy) [mil] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 Mil (Na Uy) | 0.0255 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 Mil (Na Uy) | 0.2546 Ri (Nhật Bản) |
| 1 Mil (Na Uy) | 2.55 Ri (Nhật Bản) |
| 2 Mil (Na Uy) | 5.09 Ri (Nhật Bản) |
| 3 Mil (Na Uy) | 7.64 Ri (Nhật Bản) |
| 5 Mil (Na Uy) | 12.73 Ri (Nhật Bản) |
| 10 Mil (Na Uy) | 25.46 Ri (Nhật Bản) |
| 20 Mil (Na Uy) | 50.93 Ri (Nhật Bản) |
| 50 Mil (Na Uy) | 127.31 Ri (Nhật Bản) |
| 100 Mil (Na Uy) | 254.63 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 Mil (Na Uy) | 2546 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Ri (Nhật Bản)
1 Mil (Na Uy) = 2.55 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 0.392727 Mil (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang Ri (Nhật Bản):
15 Mil (Na Uy) = 15 × 2.55 Ri (Nhật Bản) = 38.19 Ri (Nhật Bản)