Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Metric league (Bồ Đào Nha)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Na Uy) [mil] sang đơn vị Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
Mil (Na Uy) [mil]
Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]

Mil (Na Uy)

Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.

Metric league (Bồ Đào Nha)

Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.

Bảng chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Metric league (Bồ Đào Nha)

Mil (Na Uy) [mil] Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
0.01 Mil (Na Uy) 0.0200 Metric league (Bồ Đào Nha)
0.10 Mil (Na Uy) 0.2000 Metric league (Bồ Đào Nha)
1 Mil (Na Uy) 2.00 Metric league (Bồ Đào Nha)
2 Mil (Na Uy) 4.00 Metric league (Bồ Đào Nha)
3 Mil (Na Uy) 6.00 Metric league (Bồ Đào Nha)
5 Mil (Na Uy) 10.00 Metric league (Bồ Đào Nha)
10 Mil (Na Uy) 20.00 Metric league (Bồ Đào Nha)
20 Mil (Na Uy) 40.00 Metric league (Bồ Đào Nha)
50 Mil (Na Uy) 100.00 Metric league (Bồ Đào Nha)
100 Mil (Na Uy) 200.00 Metric league (Bồ Đào Nha)
1000 Mil (Na Uy) 2000 Metric league (Bồ Đào Nha)

Cách chuyển đổi Mil (Na Uy) sang Metric league (Bồ Đào Nha)

1 Mil (Na Uy) = 2.00 Metric league (Bồ Đào Nha)

1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 0.500000 Mil (Na Uy)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Mil (Na Uy) sang Metric league (Bồ Đào Nha):
15 Mil (Na Uy) = 15 × 2.00 Metric league (Bồ Đào Nha) = 30.00 Metric league (Bồ Đào Nha)

Chuyển đổi Mil (Na Uy) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.