Chuyển đổi Amsterdam ell (Hà Lan) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Amsterdam ell (Hà Lan) [el] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Amsterdam ell (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam ell (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam ell (Hà Lan) bằng 0.6878 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Amsterdam ell (Hà Lan) sang hải lý (quốc tế)
| Amsterdam ell (Hà Lan) [el] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.000004 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.000037 hải lý (quốc tế) |
| 1 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.000371 hải lý (quốc tế) |
| 2 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.000743 hải lý (quốc tế) |
| 3 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.001114 hải lý (quốc tế) |
| 5 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.001857 hải lý (quốc tế) |
| 10 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.003714 hải lý (quốc tế) |
| 20 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.007428 hải lý (quốc tế) |
| 50 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.0186 hải lý (quốc tế) |
| 100 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.0371 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.3714 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Amsterdam ell (Hà Lan) sang hải lý (quốc tế)
1 Amsterdam ell (Hà Lan) = 0.000371 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 2693 Amsterdam ell (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Amsterdam ell (Hà Lan) sang hải lý (quốc tế):
15 Amsterdam ell (Hà Lan) = 15 × 0.000371 hải lý (quốc tế) = 0.005571 hải lý (quốc tế)