Chuyển đổi Amsterdam ell (Hà Lan) sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Amsterdam ell (Hà Lan) [el] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
Amsterdam ell (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam ell (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam ell (Hà Lan) bằng 0.6878 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Amsterdam ell (Hà Lan) sang Chi (Trung Quốc)
| Amsterdam ell (Hà Lan) [el] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.0206 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.2063 Chi (Trung Quốc) |
| 1 Amsterdam ell (Hà Lan) | 2.06 Chi (Trung Quốc) |
| 2 Amsterdam ell (Hà Lan) | 4.13 Chi (Trung Quốc) |
| 3 Amsterdam ell (Hà Lan) | 6.19 Chi (Trung Quốc) |
| 5 Amsterdam ell (Hà Lan) | 10.32 Chi (Trung Quốc) |
| 10 Amsterdam ell (Hà Lan) | 20.63 Chi (Trung Quốc) |
| 20 Amsterdam ell (Hà Lan) | 41.27 Chi (Trung Quốc) |
| 50 Amsterdam ell (Hà Lan) | 103.17 Chi (Trung Quốc) |
| 100 Amsterdam ell (Hà Lan) | 206.34 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 Amsterdam ell (Hà Lan) | 2063 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Amsterdam ell (Hà Lan) sang Chi (Trung Quốc)
1 Amsterdam ell (Hà Lan) = 2.06 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.484637 Amsterdam ell (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Amsterdam ell (Hà Lan) sang Chi (Trung Quốc):
15 Amsterdam ell (Hà Lan) = 15 × 2.06 Chi (Trung Quốc) = 30.95 Chi (Trung Quốc)