Chuyển đổi Amsterdam ell (Hà Lan) sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Amsterdam ell (Hà Lan) [el] sang đơn vị hectomét [hm]
Amsterdam ell (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam ell (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam ell (Hà Lan) bằng 0.6878 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi Amsterdam ell (Hà Lan) sang hectomét
| Amsterdam ell (Hà Lan) [el] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.000069 hectomét |
| 0.10 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.000688 hectomét |
| 1 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.006878 hectomét |
| 2 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.0138 hectomét |
| 3 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.0206 hectomét |
| 5 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.0344 hectomét |
| 10 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.0688 hectomét |
| 20 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.1376 hectomét |
| 50 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.3439 hectomét |
| 100 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.6878 hectomét |
| 1000 Amsterdam ell (Hà Lan) | 6.88 hectomét |
Cách chuyển đổi Amsterdam ell (Hà Lan) sang hectomét
1 Amsterdam ell (Hà Lan) = 0.006878 hectomét
1 hectomét = 145.39 Amsterdam ell (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Amsterdam ell (Hà Lan) sang hectomét:
15 Amsterdam ell (Hà Lan) = 15 × 0.006878 hectomét = 0.103170 hectomét