Chuyển đổi Amsterdam ell (Hà Lan) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Amsterdam ell (Hà Lan) [el] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Amsterdam ell (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam ell (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam ell (Hà Lan) bằng 0.6878 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Amsterdam ell (Hà Lan) sang độ rộng ngón tay
| Amsterdam ell (Hà Lan) [el] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Amsterdam ell (Hà Lan) | 0.3610 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Amsterdam ell (Hà Lan) | 3.61 độ rộng ngón tay |
| 1 Amsterdam ell (Hà Lan) | 36.10 độ rộng ngón tay |
| 2 Amsterdam ell (Hà Lan) | 72.21 độ rộng ngón tay |
| 3 Amsterdam ell (Hà Lan) | 108.31 độ rộng ngón tay |
| 5 Amsterdam ell (Hà Lan) | 180.52 độ rộng ngón tay |
| 10 Amsterdam ell (Hà Lan) | 361.05 độ rộng ngón tay |
| 20 Amsterdam ell (Hà Lan) | 722.10 độ rộng ngón tay |
| 50 Amsterdam ell (Hà Lan) | 1805 độ rộng ngón tay |
| 100 Amsterdam ell (Hà Lan) | 3610 độ rộng ngón tay |
| 1000 Amsterdam ell (Hà Lan) | 36105 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Amsterdam ell (Hà Lan) sang độ rộng ngón tay
1 Amsterdam ell (Hà Lan) = 36.10 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.027697 Amsterdam ell (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Amsterdam ell (Hà Lan) sang độ rộng ngón tay:
15 Amsterdam ell (Hà Lan) = 15 × 36.10 độ rộng ngón tay = 541.57 độ rộng ngón tay