Chuyển đổi centimét/giờ sang ounce (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét/giờ [centimeter/hour] sang đơn vị ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
centimét/giờ
Định nghĩa: centimét/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giờ bằng 2.7777777777778e-10 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi centimét/giờ sang ounce (Anh)/giây
| centimét/giờ [centimeter/hour] | ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 centimét/giờ | 0.000000 ounce (Anh)/giây |
| 0.10 centimét/giờ | 0.000001 ounce (Anh)/giây |
| 1 centimét/giờ | 0.000010 ounce (Anh)/giây |
| 2 centimét/giờ | 0.000020 ounce (Anh)/giây |
| 3 centimét/giờ | 0.000029 ounce (Anh)/giây |
| 5 centimét/giờ | 0.000049 ounce (Anh)/giây |
| 10 centimét/giờ | 0.000098 ounce (Anh)/giây |
| 20 centimét/giờ | 0.000196 ounce (Anh)/giây |
| 50 centimét/giờ | 0.000489 ounce (Anh)/giây |
| 100 centimét/giờ | 0.000978 ounce (Anh)/giây |
| 1000 centimét/giờ | 0.009776 ounce (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi centimét/giờ sang ounce (Anh)/giây
1 centimét/giờ = 0.000010 ounce (Anh)/giây
1 ounce (Anh)/giây = 102287 centimét/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét/giờ sang ounce (Anh)/giây:
15 centimét/giờ = 15 × 0.000010 ounce (Anh)/giây = 0.000147 ounce (Anh)/giây