Chuyển đổi centimét/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét/giờ [centimeter/hour] sang đơn vị thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
centimét/giờ
Định nghĩa: centimét/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giờ bằng 2.7777777777778e-10 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi centimét/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày
| centimét/giờ [centimeter/hour] | thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] |
|---|---|
| 0.01 centimét/giờ | 0.000002 thùng (Mỹ)/ngày |
| 0.10 centimét/giờ | 0.000015 thùng (Mỹ)/ngày |
| 1 centimét/giờ | 0.000151 thùng (Mỹ)/ngày |
| 2 centimét/giờ | 0.000302 thùng (Mỹ)/ngày |
| 3 centimét/giờ | 0.000453 thùng (Mỹ)/ngày |
| 5 centimét/giờ | 0.000755 thùng (Mỹ)/ngày |
| 10 centimét/giờ | 0.001510 thùng (Mỹ)/ngày |
| 20 centimét/giờ | 0.003019 thùng (Mỹ)/ngày |
| 50 centimét/giờ | 0.007548 thùng (Mỹ)/ngày |
| 100 centimét/giờ | 0.0151 thùng (Mỹ)/ngày |
| 1000 centimét/giờ | 0.1510 thùng (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi centimét/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày
1 centimét/giờ = 0.000151 thùng (Mỹ)/ngày
1 thùng (Mỹ)/ngày = 6624 centimét/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày:
15 centimét/giờ = 15 × 0.000151 thùng (Mỹ)/ngày = 0.002264 thùng (Mỹ)/ngày