Chuyển đổi newton mét sang tấn-giờ (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton mét [N*m] sang đơn vị tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
newton mét
Định nghĩa: newton mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 newton mét bằng 1 joule.
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
Bảng chuyển đổi newton mét sang tấn-giờ (làm lạnh)
| newton mét [N*m] | tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 newton mét | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 0.10 newton mét | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1 newton mét | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 2 newton mét | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 3 newton mét | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 5 newton mét | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 10 newton mét | 0.000001 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 20 newton mét | 0.000002 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 50 newton mét | 0.000004 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 100 newton mét | 0.000008 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1000 newton mét | 0.000079 tấn-giờ (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi newton mét sang tấn-giờ (làm lạnh)
1 newton mét = 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh)
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 12660670 newton mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton mét sang tấn-giờ (làm lạnh):
15 newton mét = 15 × 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) = 0.000001 tấn-giờ (làm lạnh)