Chuyển đổi newton mét sang kilocalo (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton mét [N*m] sang đơn vị kilocalo (IT) [kcal (IT)]
newton mét
Định nghĩa: newton mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 newton mét bằng 1 joule.
kilocalo (IT)
Định nghĩa: kilocalo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT) bằng 4186.8 joule.
Bảng chuyển đổi newton mét sang kilocalo (IT)
| newton mét [N*m] | kilocalo (IT) [kcal (IT)] |
|---|---|
| 0.01 newton mét | 0.000002 kilocalo (IT) |
| 0.10 newton mét | 0.000024 kilocalo (IT) |
| 1 newton mét | 0.000239 kilocalo (IT) |
| 2 newton mét | 0.000478 kilocalo (IT) |
| 3 newton mét | 0.000717 kilocalo (IT) |
| 5 newton mét | 0.001194 kilocalo (IT) |
| 10 newton mét | 0.002388 kilocalo (IT) |
| 20 newton mét | 0.004777 kilocalo (IT) |
| 50 newton mét | 0.0119 kilocalo (IT) |
| 100 newton mét | 0.0239 kilocalo (IT) |
| 1000 newton mét | 0.2388 kilocalo (IT) |
Cách chuyển đổi newton mét sang kilocalo (IT)
1 newton mét = 0.000239 kilocalo (IT)
1 kilocalo (IT) = 4187 newton mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton mét sang kilocalo (IT):
15 newton mét = 15 × 0.000239 kilocalo (IT) = 0.003583 kilocalo (IT)