Chuyển đổi kilopond mét sang tấn-giờ (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilopond mét [kp*m] sang đơn vị tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
kilopond mét
Định nghĩa: kilopond mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilopond mét bằng 9.8066499997 joule.
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
Bảng chuyển đổi kilopond mét sang tấn-giờ (làm lạnh)
| kilopond mét [kp*m] | tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 kilopond mét | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 0.10 kilopond mét | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1 kilopond mét | 0.000001 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 2 kilopond mét | 0.000002 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 3 kilopond mét | 0.000002 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 5 kilopond mét | 0.000004 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 10 kilopond mét | 0.000008 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 20 kilopond mét | 0.000015 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 50 kilopond mét | 0.000039 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 100 kilopond mét | 0.000077 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1000 kilopond mét | 0.000775 tấn-giờ (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi kilopond mét sang tấn-giờ (làm lạnh)
1 kilopond mét = 0.000001 tấn-giờ (làm lạnh)
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 1291029 kilopond mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilopond mét sang tấn-giờ (làm lạnh):
15 kilopond mét = 15 × 0.000001 tấn-giờ (làm lạnh) = 0.000012 tấn-giờ (làm lạnh)