Chuyển đổi kilopond mét sang inch-ounce
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilopond mét [kp*m] sang đơn vị inch-ounce [in*ozf]
kilopond mét
Định nghĩa: kilopond mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilopond mét bằng 9.8066499997 joule.
inch-ounce
Định nghĩa: inch-ounce là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch-ounce bằng 0.0070615518 joule.
Bảng chuyển đổi kilopond mét sang inch-ounce
| kilopond mét [kp*m] | inch-ounce [in*ozf] |
|---|---|
| 0.01 kilopond mét | 13.89 inch-ounce |
| 0.10 kilopond mét | 138.87 inch-ounce |
| 1 kilopond mét | 1389 inch-ounce |
| 2 kilopond mét | 2777 inch-ounce |
| 3 kilopond mét | 4166 inch-ounce |
| 5 kilopond mét | 6944 inch-ounce |
| 10 kilopond mét | 13887 inch-ounce |
| 20 kilopond mét | 27775 inch-ounce |
| 50 kilopond mét | 69437 inch-ounce |
| 100 kilopond mét | 138874 inch-ounce |
| 1000 kilopond mét | 1388739 inch-ounce |
Cách chuyển đổi kilopond mét sang inch-ounce
1 kilopond mét = 1389 inch-ounce
1 inch-ounce = 0.000720 kilopond mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilopond mét sang inch-ounce:
15 kilopond mét = 15 × 1389 inch-ounce = 20831 inch-ounce