Chuyển đổi kilopond mét sang feet-pound
kilopond mét
Định nghĩa: kilopond mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilopond mét bằng 9.8066499997 joule.
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
Bảng chuyển đổi kilopond mét sang feet-pound
| kilopond mét [kp*m] | feet-pound [ft*lbf] |
|---|---|
| 0.01 kilopond mét | 0.0723 feet-pound |
| 0.10 kilopond mét | 0.7233 feet-pound |
| 1 kilopond mét | 7.23 feet-pound |
| 2 kilopond mét | 14.47 feet-pound |
| 3 kilopond mét | 21.70 feet-pound |
| 5 kilopond mét | 36.17 feet-pound |
| 10 kilopond mét | 72.33 feet-pound |
| 20 kilopond mét | 144.66 feet-pound |
| 50 kilopond mét | 361.65 feet-pound |
| 100 kilopond mét | 723.30 feet-pound |
| 1000 kilopond mét | 7233 feet-pound |
Cách chuyển đổi kilopond mét sang feet-pound
1 kilopond mét = 7.23 feet-pound
1 feet-pound = 0.138255 kilopond mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilopond mét sang feet-pound:
15 kilopond mét = 15 × 7.23 feet-pound = 108.50 feet-pound