Chuyển đổi kilobit/giây sang T1 (tải trọng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilobit/giây [kb/s] sang đơn vị T1 (tải trọng) [T1 (payload)]
kilobit/giây
Định nghĩa: kilobit/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 kilobit/giây bằng 1024 bit/giây.
T1 (tải trọng)
Định nghĩa: T1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1 (tải trọng) bằng 1344000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi kilobit/giây sang T1 (tải trọng)
| kilobit/giây [kb/s] | T1 (tải trọng) [T1 (payload)] |
|---|---|
| 0.01 kilobit/giây | 0.000008 T1 (tải trọng) |
| 0.10 kilobit/giây | 0.000076 T1 (tải trọng) |
| 1 kilobit/giây | 0.000762 T1 (tải trọng) |
| 2 kilobit/giây | 0.001524 T1 (tải trọng) |
| 3 kilobit/giây | 0.002286 T1 (tải trọng) |
| 5 kilobit/giây | 0.003810 T1 (tải trọng) |
| 10 kilobit/giây | 0.007619 T1 (tải trọng) |
| 20 kilobit/giây | 0.0152 T1 (tải trọng) |
| 50 kilobit/giây | 0.0381 T1 (tải trọng) |
| 100 kilobit/giây | 0.0762 T1 (tải trọng) |
| 1000 kilobit/giây | 0.7619 T1 (tải trọng) |
Cách chuyển đổi kilobit/giây sang T1 (tải trọng)
1 kilobit/giây = 0.000762 T1 (tải trọng)
1 T1 (tải trọng) = 1312 kilobit/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilobit/giây sang T1 (tải trọng):
15 kilobit/giây = 15 × 0.000762 T1 (tải trọng) = 0.011429 T1 (tải trọng)