Chuyển đổi COP sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi COP [Colombian Peso] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
COP
Định nghĩa: COP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Colombia.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi COP sang KMF
| COP [Colombian Peso] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 COP | 0.001388 KMF |
| 0.10 COP | 0.0139 KMF |
| 1 COP | 0.1388 KMF |
| 2 COP | 0.2777 KMF |
| 3 COP | 0.4165 KMF |
| 5 COP | 0.6942 KMF |
| 10 COP | 1.39 KMF |
| 20 COP | 2.78 KMF |
| 50 COP | 6.94 KMF |
| 100 COP | 13.88 KMF |
| 1000 COP | 138.84 KMF |
Cách chuyển đổi COP sang KMF
1 COP = 0.138836 KMF
1 KMF = 7.20 COP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 COP sang KMF:
15 COP = 15 × 0.138836 KMF = 2.08 KMF