Chuyển đổi COP sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi COP [Colombian Peso] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
COP
Định nghĩa: COP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Colombia.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi COP sang KMF
| COP [Colombian Peso] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 COP | 0.001372 KMF |
| 0.10 COP | 0.0137 KMF |
| 1 COP | 0.1372 KMF |
| 2 COP | 0.2744 KMF |
| 3 COP | 0.4115 KMF |
| 5 COP | 0.6859 KMF |
| 10 COP | 1.37 KMF |
| 20 COP | 2.74 KMF |
| 50 COP | 6.86 KMF |
| 100 COP | 13.72 KMF |
| 1000 COP | 137.18 KMF |
Cách chuyển đổi COP sang KMF
1 COP = 0.137182 KMF
1 KMF = 7.29 COP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 COP sang KMF:
15 COP = 15 × 0.137182 KMF = 2.06 KMF