Chuyển đổi COP sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi COP [Colombian Peso] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
COP
Định nghĩa: COP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Colombia.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi COP sang KGS
| COP [Colombian Peso] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 COP | 0.000282 KGS |
| 0.10 COP | 0.002819 KGS |
| 1 COP | 0.0282 KGS |
| 2 COP | 0.0564 KGS |
| 3 COP | 0.0846 KGS |
| 5 COP | 0.1410 KGS |
| 10 COP | 0.2819 KGS |
| 20 COP | 0.5639 KGS |
| 50 COP | 1.41 KGS |
| 100 COP | 2.82 KGS |
| 1000 COP | 28.19 KGS |
Cách chuyển đổi COP sang KGS
1 COP = 0.028194 KGS
1 KGS = 35.47 COP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 COP sang KGS:
15 COP = 15 × 0.028194 KGS = 0.422910 KGS