Chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị thị trấn [township]
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang thị trấn
| dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000278 thị trấn |
| 0.10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 0.002778 thị trấn |
| 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0278 thị trấn |
| 2 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0556 thị trấn |
| 3 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0833 thị trấn |
| 5 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 0.1389 thị trấn |
| 10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 0.2778 thị trấn |
| 20 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 0.5556 thị trấn |
| 50 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 1.39 thị trấn |
| 100 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 2.78 thị trấn |
| 1000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 27.78 thị trấn |
Cách chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang thị trấn
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 0.027778 thị trấn
1 thị trấn = 36.00 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang thị trấn:
15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.027778 thị trấn = 0.416668 thị trấn