Chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang rood
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị rood [rood]
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
rood
Định nghĩa: rood là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 rood bằng 1011.7141056 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang rood
| dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | rood [rood] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 25.60 rood |
| 0.10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 256.00 rood |
| 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 2560 rood |
| 2 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 5120 rood |
| 3 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 7680 rood |
| 5 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 12800 rood |
| 10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 25600 rood |
| 20 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 51200 rood |
| 50 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 128001 rood |
| 100 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 256001 rood |
| 1000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 2560010 rood |
Cách chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang rood
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 2560 rood
1 rood = 0.000391 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang rood:
15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 2560 rood = 38400 rood