Chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang Mu (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang Mu (Trung Quốc)
| dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | Mu (Trung Quốc) [亩] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 38.85 Mu (Trung Quốc) |
| 0.10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 388.50 Mu (Trung Quốc) |
| 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 3885 Mu (Trung Quốc) |
| 2 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 7770 Mu (Trung Quốc) |
| 3 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 11655 Mu (Trung Quốc) |
| 5 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 19425 Mu (Trung Quốc) |
| 10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 38850 Mu (Trung Quốc) |
| 20 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 77700 Mu (Trung Quốc) |
| 50 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 194250 Mu (Trung Quốc) |
| 100 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 388500 Mu (Trung Quốc) |
| 1000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 3884998 Mu (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang Mu (Trung Quốc)
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 3885 Mu (Trung Quốc)
1 Mu (Trung Quốc) = 0.000257 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang Mu (Trung Quốc):
15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 3885 Mu (Trung Quốc) = 58275 Mu (Trung Quốc)