Chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang phần
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị phần [section]
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang phần
| dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0100 phần |
| 0.10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 0.1000 phần |
| 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 1.00 phần |
| 2 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 2.00 phần |
| 3 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 3.00 phần |
| 5 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 5.00 phần |
| 10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 10.00 phần |
| 20 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 20.00 phần |
| 50 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 50.00 phần |
| 100 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 100.00 phần |
| 1000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 1000 phần |
Cách chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang phần
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 1.00 phần
1 phần = 0.999996 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang phần:
15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 1.00 phần = 15.00 phần